WN1243

WN1243 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Austin – Washington. Trong 801 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15327▼ 49,1%
Tháng 25220▼ 61,5%
Tháng 32130▲ 42,9%
Tháng 44230▼ 28,6%
Tháng 56131▼ 49,2%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72131▲ 47,6%
Tháng 860––
Tháng 964––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274199▼ 27,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,4%84,6%▼ 6,4%
Tháng 263,5%95,0%▲ 49,7%
Tháng 381,0%41,4%▼ 48,9%
Tháng 470,0%46,7%▼ 33,3%
Tháng 585,3%41,9%▼ 50,8%
Tháng 675,0%93,3%▲ 24,4%
Tháng 785,7%93,6%▲ 9,1%
Tháng 885,0%––
Tháng 990,6%––
Tháng 1046,2%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1287,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%70,9%▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 794
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DCA86 65,1%
  2. SAN–AUS73 95,9%
  3. BNA–ORD63 86,9%
  4. MCO–IND58 44,8%
  5. OMA–DCA50 92,0%
  6. DEN–OMA39 92,3%
  7. BUR–OAK35 82,9%
  8. BOS–BNA33 34,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS DCA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 2.114 21,3 phút 65,1% 86
SAN AUS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.871 0,3 phút 95,9% 73
BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare 660 7,3 phút 86,9% 63
MCO IND Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.336 26,5 phút 44,8% 58
OMA DCA Sân bay Eppley – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.624 8,0 phút 92,0% 50
DEN OMA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Eppley 758 3,8 phút 92,3% 39
BUR OAK Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Oakland 523 5,7 phút 82,9% 35
BOS BNA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Nashville 1.514 44,3 phút 34,4% 33
DEN BOI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 1.042 39,0 phút 58,1% 32
DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville 1.000 17,3 phút 50,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 93,1% 0
tháng 11/2024 38 38 84,2% 0
tháng 12/2024 44 44 63,6% 0
tháng 1/2025 53 52 90,4% 1
tháng 2/2025 52 52 63,5% 0
tháng 3/2025 21 21 81,0% 0
tháng 4/2025 42 40 70,0% 2
tháng 5/2025 61 61 85,3% 0
tháng 6/2025 24 24 75,0% 0
tháng 7/2025 21 21 85,7% 0
tháng 8/2025 60 60 85,0% 0
tháng 9/2025 64 64 90,6% 0
tháng 10/2025 26 26 46,2% 0
tháng 11/2025 34 32 71,9% 2
tháng 12/2025 33 33 87,9% 0
tháng 1/2026 27 26 84,6% 1
tháng 2/2026 20 20 95,0% 0
tháng 3/2026 30 29 41,4% 1
tháng 4/2026 30 30 46,7% 0
tháng 5/2026 31 31 41,9% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…