WN1159
WN1159 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là San Jose – San Diego. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,6%trên 773 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202664▲ 178,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 32 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 41 | 33 | ▼ 19,5% |
| Tháng 5 | 42 | 38 | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 25 | 61 | ▲ 144,0% |
| Tháng 7 | 23 | 64 | ▲ 178,3% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 226 | 287 | ▲ 27,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 65,5% | ▼ 27,9% |
| Tháng 2 | 96,7% | 75,0% | ▼ 22,4% |
| Tháng 3 | 96,8% | 41,9% | ▼ 56,7% |
| Tháng 4 | 92,7% | 78,8% | ▼ 15,0% |
| Tháng 5 | 97,6% | 42,1% | ▼ 56,9% |
| Tháng 6 | 96,0% | 55,7% | ▼ 41,9% |
| Tháng 7 | 95,7% | 57,6% | ▼ 39,7% |
| Tháng 8 | 90,5% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,6% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 95,2% | 59,5% | ▼ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 5 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 760
- Bị huỷ 1,7% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 51 | 49 | 77,6% | 2 |
| tháng 1/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 96,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 42 | 42 | 97,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 31 | 67,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 32 | 29 | 65,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 42,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 61 | 61 | 55,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 64 | 59 | 57,6% | 5 |