WN114

WN114 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Phoenix. Trong 824 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33731▼ 16,2%
Tháng 44330▼ 30,2%
Tháng 54630▼ 34,8%
Tháng 63374▲ 124,2%
Tháng 73180▲ 158,1%
Tháng 843––
Tháng 943––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249304▲ 22,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%93,6%▲ 3,6%
Tháng 296,4%92,6%▼ 4,0%
Tháng 391,9%70,0%▼ 23,8%
Tháng 481,4%63,3%▼ 22,2%
Tháng 591,3%46,7%▼ 48,9%
Tháng 657,6%79,7%▲ 38,5%
Tháng 767,7%84,8%▲ 25,2%
Tháng 879,1%––
Tháng 983,7%––
Tháng 1079,5%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1287,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%75,8%▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 821
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–PHX106 97,2%
  2. ABQ–DEN84 96,4%
  3. ABQ–BNA83 68,7%
  4. PHX–ABQ65 84,6%
  5. SAT–DEN57 56,1%
  6. MDW–PHX49 85,7%
  7. BNA–DEN49 93,9%
  8. DEN–MDW34 91,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 37 37 91,9% 0
tháng 4/2025 43 43 81,4% 0
tháng 5/2025 46 46 91,3% 0
tháng 6/2025 33 33 57,6% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 43 43 79,1% 0
tháng 9/2025 43 43 83,7% 0
tháng 10/2025 39 39 79,5% 0
tháng 11/2025 32 32 87,5% 0
tháng 12/2025 33 33 87,9% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 30 30 46,7% 0
tháng 6/2026 74 74 79,7% 0
tháng 7/2026 80 79 84,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…