WN1057
WN1057 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Houston – Oakland. Trong 797 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,6%trên 797 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202643▲ 38,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này37
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 28 | 33 | ▲ 17,9% |
| Tháng 3 | 27 | 37 | ▲ 37,0% |
| Tháng 4 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 31 | 43 | ▲ 38,7% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 214 | 238 | ▲ 11,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 93,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 78,6% | 72,7% | ▼ 7,4% |
| Tháng 3 | 63,0% | 54,1% | ▼ 14,2% |
| Tháng 4 | 90,6% | 77,4% | ▼ 14,6% |
| Tháng 5 | 79,4% | 71,0% | ▼ 10,6% |
| Tháng 6 | 71,0% | 60,0% | ▼ 15,5% |
| Tháng 7 | 71,0% | 64,3% | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 50,9% | – | – |
| Tháng 9 | 71,7% | – | – |
| Tháng 10 | 65,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,8% | – | – |
| Tháng 12 | 78,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,2% | 70,4% | ▼ 7,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 792
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU OAK Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Oakland | 2.639 | 14,9 phút | 68,0% | 101 |
| DEN SNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay John Wayne | 1.360 | 5,5 phút | 82,5% | 63 |
| STL DAL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Dallas Love | 878 | 14,7 phút | 68,9% | 61 |
| STL DTW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Detroit | 707 | 6,9 phút | 86,2% | 58 |
| OAK OGG Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Kahului | 3.777 | 15,6 phút | 75,9% | 58 |
| MCI DAL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay Dallas Love | 743 | 1,0 phút | 92,6% | 57 |
| ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love | 1.158 | 12,1 phút | 70,0% | 50 |
| MDW BNA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Nashville | 636 | 14,8 phút | 61,3% | 31 |
| DAL MCI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Kansas City | 743 | 22,3 phút | 58,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 50,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 65,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 49 | 91,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 61 | 61 | 78,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 30 | 93,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 37 | 37 | 54,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 43 | 42 | 64,3% | 1 |