WN1050
WN1050 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 47 đường bay, nhiều nhất là Denver – Houston. Trong 879 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 879 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202655▲ 175,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này47
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 57 | ▲ 78,1% |
| Tháng 2 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 3 | 50 | 37 | ▼ 26,0% |
| Tháng 4 | 34 | 37 | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 30 | 40 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 24 | 49 | ▲ 104,2% |
| Tháng 7 | 20 | 55 | ▲ 175,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 98 | – | – |
| Tháng 12 | 71 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 224 | 309 | ▲ 37,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,3% | 93,0% | ▲ 46,8% |
| Tháng 2 | 85,3% | 82,4% | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 86,0% | 51,4% | ▼ 40,2% |
| Tháng 4 | 85,3% | 75,7% | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 70,0% | 85,0% | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 87,5% | 43,8% | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 90,0% | 34,6% | ▼ 61,6% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 63,3% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,8% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,1% | 66,5% | ▼ 17,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 872
- Bị huỷ 0,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 30 | 63,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 98 | 96 | 70,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 71 | 71 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 57 | 93,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 37 | 35 | 51,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 49 | 48 | 43,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 55 | 55 | 34,6% | 0 |