WN1035
WN1035 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Baltimore. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 726 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202637▲ 23,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 2 | 29 | 32 | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 32 | 44 | ▲ 37,5% |
| Tháng 4 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 29 | 38 | ▲ 31,0% |
| Tháng 7 | 30 | 37 | ▲ 23,3% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 248 | ▲ 17,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 90,6% | ▲ 19,5% |
| Tháng 2 | 89,7% | 65,6% | ▼ 26,8% |
| Tháng 3 | 93,8% | 62,8% | ▼ 33,0% |
| Tháng 4 | 83,3% | 37,5% | ▼ 55,0% |
| Tháng 5 | 51,6% | 26,7% | ▼ 48,3% |
| Tháng 6 | 100,0% | 81,6% | ▼ 18,4% |
| Tháng 7 | 93,3% | 89,2% | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 73,0% | – | – |
| Tháng 9 | 81,6% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 97,6% | – | – |
| Tháng 12 | 81,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,9% | 64,9% | ▼ 22,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 721
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 97,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 90,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 44 | 43 | 62,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 33 | 32 | 37,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 26,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |