WN1020

WN1020 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – St Louis. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13213▼ 59,4%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 32717▼ 37,0%
Tháng 43827▼ 28,9%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 63111▼ 64,5%
Tháng 73020▼ 33,3%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231138▼ 40,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%75,0%▼ 10,6%
Tháng 296,4%94,7%▼ 1,8%
Tháng 392,6%60,0%▼ 35,2%
Tháng 481,6%85,2%▲ 4,4%
Tháng 575,6%77,4%▲ 2,5%
Tháng 6100,0%72,7%▼ 27,3%
Tháng 786,2%35,0%▼ 59,4%
Tháng 857,1%––
Tháng 958,1%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1293,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,0%71,4%▼ 18,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 616
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–STL87 84,9%
  2. HNL–ITO60 91,5%
  3. MKE–TPA59 86,4%
  4. TPA–MDW58 82,8%
  5. LAS–OAK58 67,2%
  6. BWI–ALB57 86,0%
  7. DCA–MCO30 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 32 32 75,0% 0
tháng 12/2024 34 34 79,4% 0
tháng 1/2025 32 31 83,9% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 38 38 81,6% 0
tháng 5/2025 45 45 75,6% 0
tháng 6/2025 31 31 100,0% 0
tháng 7/2025 30 29 86,2% 1
tháng 8/2025 42 42 57,1% 0
tháng 9/2025 43 43 58,1% 0
tháng 10/2025 25 25 88,0% 0
tháng 11/2025 27 27 81,5% 0
tháng 12/2025 29 29 93,1% 0
tháng 1/2026 13 12 75,0% 1
tháng 2/2026 19 19 94,7% 0
tháng 3/2026 17 15 60,0% 2
tháng 4/2026 27 27 85,2% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 11 11 72,7% 0
tháng 7/2026 20 20 35,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…