WN1010

WN1010 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Houston – Nashville. Trong 782 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13143▲ 38,7%
Tháng 23230▼ 6,3%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 53053▲ 76,7%
Tháng 61833▲ 83,3%
Tháng 71834▲ 88,9%
Tháng 837––
Tháng 939––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1167––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)192270▲ 40,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%82,9%▼ 10,7%
Tháng 284,4%83,3%▼ 1,2%
Tháng 381,8%80,7%▼ 1,4%
Tháng 486,7%58,7%▼ 32,3%
Tháng 590,0%49,1%▼ 45,5%
Tháng 666,7%45,5%▼ 31,8%
Tháng 761,1%48,5%▼ 20,7%
Tháng 867,6%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1089,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1288,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%64,1%▼ 20,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 768
  • Bị huỷ 1,8% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–BNA121 94,9%
  2. MDW–MCO57 91,2%
  3. IAD–PHX47 82,6%
  4. LAS–PHX45 82,9%
  5. BNA–SAN42 66,7%
  6. SAN–LAS41 84,6%
  7. BNA–MDW34 58,8%
  8. SMF–ONT33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU BNA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Nashville 1.078 -0,8 phút 94,9% 121
MDW MCO Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Orlando 1.595 -0,1 phút 91,2% 57
IAD PHX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.141 8,2 phút 82,6% 47
LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 411 9,6 phút 82,9% 45
BNA SAN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Diego 2.812 11,0 phút 66,7% 42
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 5,7 phút 84,6% 41
BNA MDW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Chicago Midway 636 16,9 phút 58,8% 34
SMF ONT Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Ontario 627 13,0 phút 75,8% 33
BNA SFO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Francisco 3.161 45,2 phút 18,2% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 59,3% 0
tháng 11/2024 33 33 97,0% 0
tháng 12/2024 30 30 96,7% 0
tháng 1/2025 31 28 92,9% 3
tháng 2/2025 32 32 84,4% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 30 90,0% 0
tháng 6/2025 18 18 66,7% 0
tháng 7/2025 18 18 61,1% 0
tháng 8/2025 37 37 67,6% 0
tháng 9/2025 39 39 84,6% 0
tháng 10/2025 28 28 89,3% 0
tháng 11/2025 67 59 86,4% 8
tháng 12/2025 59 59 88,1% 0
tháng 1/2026 43 41 82,9% 2
tháng 2/2026 30 30 83,3% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 46 46 58,7% 0
tháng 5/2026 53 53 49,1% 0
tháng 6/2026 33 33 45,5% 0
tháng 7/2026 34 33 48,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…