UA664

UA664 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Chicago. Trong 1.145 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15931▼ 47,5%
Tháng 25445▼ 16,7%
Tháng 36061▲ 1,7%
Tháng 43051▲ 70,0%
Tháng 55262▲ 19,2%
Tháng 63560▲ 71,4%
Tháng 76162▲ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)351372▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%96,8%▲ 0,2%
Tháng 283,3%91,1%▲ 9,3%
Tháng 381,7%80,0%▼ 2,0%
Tháng 476,7%84,0%▲ 9,6%
Tháng 586,5%78,7%▼ 9,1%
Tháng 694,3%69,5%▼ 26,3%
Tháng 777,1%78,7%▲ 2,1%
Tháng 886,0%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1285,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,2%82,7%▼ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 85––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.135
  • Bị huỷ 0,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–ORD612 94,4%
  2. ORD–MCI105 69,9%
  3. ORD–SRQ56 70,9%
  4. ORD–LGA53 54,2%
  5. ORD–BOS37 37,8%
  6. ORD–MSP35 62,9%
  7. ORD–ANC32 78,1%
  8. ORD–DCA32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 2,8 phút 94,4% 612
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 19,7 phút 69,9% 105
ORD SRQ Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.693 14,6 phút 70,9% 56
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 50,3 phút 54,2% 53
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 55,6 phút 37,8% 37
ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 537 32,2 phút 62,9% 35
ORD ANC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage 4.568 9,2 phút 78,1% 32
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 8,7 phút 87,5% 32
ORD TPA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tampa 1.631 5,4 phút 93,6% 31
ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver 1.426 26,4 phút 71,0% 31
ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 976 15,1 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 93,8% 0
tháng 11/2024 59 59 93,2% 0
tháng 12/2024 45 45 97,8% 0
tháng 1/2025 59 59 96,6% 0
tháng 2/2025 54 54 83,3% 0
tháng 3/2025 60 60 81,7% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 52 52 86,5% 0
tháng 6/2025 35 35 94,3% 0
tháng 7/2025 61 61 77,1% 0
tháng 8/2025 62 57 86,0% 5
tháng 9/2025 60 60 63,3% 0
tháng 10/2025 62 62 83,9% 0
tháng 11/2025 54 54 74,1% 0
tháng 12/2025 48 48 85,4% 0
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 45 45 91,1% 0
tháng 3/2026 61 60 80,0% 1
tháng 4/2026 51 50 84,0% 1
tháng 5/2026 62 61 78,7% 1
tháng 6/2026 60 59 69,5% 1
tháng 7/2026 62 61 78,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…