UA636

UA636 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Burlington. Trong 971 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 53842▲ 10,5%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 844––
Tháng 959––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)276378▲ 37,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%68,9%▼ 3,0%
Tháng 292,9%71,4%▼ 23,1%
Tháng 387,1%63,9%▼ 26,6%
Tháng 496,7%62,9%▼ 35,0%
Tháng 576,3%80,5%▲ 5,5%
Tháng 674,1%81,0%▲ 9,4%
Tháng 782,0%72,1%▼ 12,0%
Tháng 888,6%––
Tháng 981,4%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1271,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%71,5%▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 6220,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 961
  • Bị huỷ 1,0% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BTV327 71,4%
  2. IAD–LAS135 88,9%
  3. HDN–ORD90 69,7%
  4. IAH–SAT82 71,3%
  5. MSO–ORD72 87,0%
  6. PNS–ORD66 84,6%
  7. PHX–IAH54 90,6%
  8. LAX–CLE43 79,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD BTV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington 1.225 22,4 phút 71,4% 327
IAD LAS Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.316 9,1 phút 88,9% 135
HDN ORD Sân bay Yampa Valley – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 31,3 phút 69,7% 90
IAH SAT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Antonio 306 17,7 phút 71,3% 82
MSO ORD Sân bay Missoula Montana – Sân bay quốc tế O'Hare 2.139 17,3 phút 87,0% 72
PNS ORD Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế O'Hare 1.281 6,2 phút 84,6% 66
PHX IAH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay liên lục địa George Bush 1.620 2,7 phút 90,6% 54
LAX CLE Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 3.296 5,0 phút 79,1% 43
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 88,5% 0
tháng 11/2024 11 11 81,8% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 71,0% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 38 38 76,3% 0
tháng 6/2025 56 54 74,1% 2
tháng 7/2025 62 61 82,0% 1
tháng 8/2025 44 44 88,6% 0
tháng 9/2025 59 59 81,4% 0
tháng 10/2025 56 56 83,9% 0
tháng 11/2025 29 28 75,0% 1
tháng 12/2025 61 60 71,7% 1
tháng 1/2026 62 61 68,9% 1
tháng 2/2026 56 56 71,4% 0
tháng 3/2026 62 61 63,9% 1
tháng 4/2026 35 35 62,9% 0
tháng 5/2026 42 41 80,5% 1
tháng 6/2026 60 58 81,0% 2
tháng 7/2026 61 61 72,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…