UA583

UA583 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Orlando. Trong 754 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24026▼ 35,0%
Tháng 33656▲ 55,6%
Tháng 45655▼ 1,8%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 845––
Tháng 945––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)254265▲ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%87,1%▲ 24,4%
Tháng 272,5%84,6%▲ 16,7%
Tháng 386,1%85,5%▼ 0,8%
Tháng 479,6%89,1%▲ 11,9%
Tháng 557,1%96,8%▲ 69,4%
Tháng 693,3%94,4%▲ 1,2%
Tháng 761,3%48,2%▼ 21,4%
Tháng 888,9%––
Tháng 995,6%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%83,7%▲ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 745
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–MCO113 97,4%
  2. LAS–EWR113 83,6%
  3. EWR–MIA106 71,4%
  4. MCO–ORD68 79,1%
  5. IAD–CLE55 92,7%
  6. MCO–EWR36 51,5%
  7. DEN–PSP36 66,7%
  8. ELP–IAH32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO MCO Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Orlando 3.929 -0,8 phút 97,4% 113
LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.576 21,0 phút 83,6% 113
EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami 1.750 16,7 phút 71,4% 106
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 15,4 phút 79,1% 68
IAD CLE Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 463 3,4 phút 92,7% 55
MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.511 51,8 phút 51,5% 36
DEN PSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Palm Springs 1.247 16,9 phút 66,7% 36
ELP IAH Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay liên lục địa George Bush 1.072 1,3 phút 87,5% 32
CLE IAD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Washington Dulles 463 -2,0 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 60,0% 0
tháng 12/2024 30 30 73,3% 0
tháng 1/2025 31 30 70,0% 1
tháng 2/2025 40 40 72,5% 0
tháng 3/2025 36 36 86,1% 0
tháng 4/2025 56 54 79,6% 2
tháng 5/2025 30 28 57,1% 2
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 45 45 88,9% 0
tháng 9/2025 45 45 95,6% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 24 24 91,7% 0
tháng 12/2025 15 15 60,0% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 26 26 84,6% 0
tháng 3/2026 56 55 85,5% 1
tháng 4/2026 55 55 89,1% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 36 36 94,4% 0
tháng 7/2026 30 27 48,2% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…