UA497

UA497 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Houston. Trong 939 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13154▲ 74,2%
Tháng 22850▲ 78,6%
Tháng 33183▲ 167,7%
Tháng 42757▲ 111,1%
Tháng 52278▲ 254,5%
Tháng 63079▲ 163,3%
Tháng 72779▲ 192,6%
Tháng 837––
Tháng 953––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196480▲ 144,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,5%88,9%▲ 37,8%
Tháng 282,1%90,0%▲ 9,6%
Tháng 383,9%85,0%▲ 1,3%
Tháng 492,6%79,0%▼ 14,7%
Tháng 581,8%78,2%▼ 4,4%
Tháng 666,7%75,6%▲ 13,5%
Tháng 774,1%84,8%▲ 14,5%
Tháng 875,7%––
Tháng 992,5%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%83,1%▲ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 935
  • Bị huỷ 0,4% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–IAH187 77,3%
  2. DEN–SLC187 94,1%
  3. IAH–PNS125 79,2%
  4. DEN–COS57 79,0%
  5. DSM–DEN51 92,2%
  6. CLE–RSW39 87,2%
  7. MEM–DEN37 86,5%
  8. IAH–FLL37 78,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 64,5% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 27 27 92,6% 0
tháng 5/2025 22 22 81,8% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 27 27 74,1% 0
tháng 8/2025 37 37 75,7% 0
tháng 9/2025 53 53 92,5% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 54 54 88,9% 0
tháng 2/2026 50 50 90,0% 0
tháng 3/2026 83 80 85,0% 3
tháng 4/2026 57 57 79,0% 0
tháng 5/2026 78 78 78,2% 0
tháng 6/2026 79 78 75,6% 1
tháng 7/2026 79 79 84,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…