UA433
UA433 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Seattle. Trong 917 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,5%trên 917 chuyến
- Chậm trung bình5,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 42,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 33 | 33 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 47 | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 38 | 48 | ▲ 26,3% |
| Tháng 6 | 51 | 30 | ▼ 41,2% |
| Tháng 7 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 291 | 248 | ▼ 14,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 100,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 93,9% | 90,9% | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 91,5% | 63,8% | ▼ 30,3% |
| Tháng 5 | 92,1% | 44,7% | ▼ 51,5% |
| Tháng 6 | 86,3% | 80,0% | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 87,0% | 61,3% | ▼ 29,6% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,7% | 77,2% | ▼ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 911
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.093 | 3,0 phút | 87,6% | 197 |
| MCO SFO Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.929 | -2,2 phút | 94,1% | 168 |
| PHL SFO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.048 | 2,9 phút | 85,4% | 89 |
| SFO MFR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Rogue Valley Medford | 530 | 8,9 phút | 81,2% | 85 |
| PIT SFO Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.618 | 0,9 phút | 90,5% | 84 |
| SFO CMH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 3.403 | 14,7 phút | 68,4% | 77 |
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 24,5 phút | 62,9% | 70 |
| BZN LAX Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.453 | -9,0 phút | 100,0% | 37 |
| ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.161 | 20,8 phút | 66,7% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 93,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 91,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 51 | 51 | 86,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 96,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 47 | 47 | 63,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 47 | 44,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |