UA408

UA408 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Miami – Newark. Trong 736 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12331▲ 34,8%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 44230▼ 28,6%
Tháng 55230▼ 42,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 935––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234211▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,4%90,3%▲ 4,6%
Tháng 287,5%88,9%▲ 1,6%
Tháng 381,3%90,3%▲ 11,2%
Tháng 471,4%96,7%▲ 35,3%
Tháng 580,4%83,3%▲ 3,7%
Tháng 686,7%80,0%▼ 7,7%
Tháng 783,9%80,7%▼ 3,8%
Tháng 890,3%––
Tháng 985,3%––
Tháng 1087,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,8%––
Tháng 1290,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%87,2%▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 731
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–EWR237 85,6%
  2. EWR–BOS82 91,4%
  3. BNA–SFO65 83,1%
  4. PHL–ORD52 90,4%
  5. FAT–DEN36 91,7%
  6. DEN–COS32 78,1%
  7. ORD–BNA31 93,6%
  8. EWR–CLE31 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA EWR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.750 5,9 phút 85,6% 237
EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan 322 1,0 phút 91,4% 82
BNA SFO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Francisco 3.161 6,0 phút 83,1% 65
PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.088 13,3 phút 90,4% 52
FAT DEN Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Denver 1.355 4,4 phút 91,7% 36
DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs 117 22,9 phút 78,1% 32
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 2,1 phút 93,6% 31
EWR CLE Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 649 12,1 phút 80,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 23 22 86,4% 1
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 32 32 81,3% 0
tháng 4/2025 42 42 71,4% 0
tháng 5/2025 52 51 80,4% 1
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 35 34 85,3% 1
tháng 10/2025 58 58 87,9% 0
tháng 11/2025 54 53 86,8% 1
tháng 12/2025 32 32 90,6% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 30 30 83,3% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…