UA312
UA312 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Austin. Trong 888 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 888 chuyến
- Chậm trung bình17,0 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 57 | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 38 | 39 | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 33 | 51 | ▲ 54,5% |
| Tháng 4 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 5 | 41 | 51 | ▲ 24,4% |
| Tháng 6 | 55 | 36 | ▼ 34,5% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 280 | 350 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 68,5% | ▼ 19,0% |
| Tháng 2 | 81,1% | 79,5% | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 93,9% | 69,4% | ▼ 26,1% |
| Tháng 4 | 73,3% | 71,7% | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 78,1% | 76,5% | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 81,8% | 68,6% | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 45,2% | 71,7% | ▲ 58,7% |
| Tháng 8 | 72,4% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,9% | 72,3% | ▼ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 877
- Bị huỷ 1,2% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.574 | 24,6 phút | 66,3% | 181 |
| ORD CHS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charleston | 1.224 | 23,8 phút | 66,5% | 174 |
| DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare | 480 | 21,8 phút | 80,0% | 123 |
| EWR LAX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.941 | 12,4 phút | 79,2% | 77 |
| DJT ORD Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.844 | 26,4 phút | 70,3% | 37 |
| ORF EWR Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 457 | 3,3 phút | 94,3% | 36 |
| CMH IAD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 481 | -2,0 phút | 91,7% | 36 |
| SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.762 | -2,5 phút | 94,3% | 35 |
| SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver | 1.371 | 1,2 phút | 84,9% | 33 |
| EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.154 | 2,2 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 37 | 81,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 63,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 54 | 68,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 51 | 49 | 69,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 55 | 53 | 71,7% | 2 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 76,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 36 | 35 | 68,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 61 | 60 | 71,7% | 1 |