UA2649
UA2649 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Newark. Trong 1.026 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,6%trên 1.026 chuyến
- Chậm trung bình21,5 phút
- Tháng 7/202660▲ 3,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 2 | 54 | 37 | ▼ 31,5% |
| Tháng 3 | 57 | 31 | ▼ 45,6% |
| Tháng 4 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 5 | 68 | 42 | ▼ 38,2% |
| Tháng 6 | 55 | 60 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 368 | 314 | ▼ 14,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 81,5% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 88,9% | 78,4% | ▼ 11,8% |
| Tháng 3 | 83,9% | 64,5% | ▼ 23,1% |
| Tháng 4 | 63,6% | 93,1% | ▲ 46,3% |
| Tháng 5 | 63,1% | 76,2% | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 80,0% | 59,7% | ▼ 25,4% |
| Tháng 7 | 64,3% | 62,1% | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 70,5% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,6% | – | – |
| Tháng 12 | 84,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,5% | 73,6% | ▼ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 6 | ▼ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 1.011
- Bị huỷ 1,5% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 53 | 84,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 56 | 83,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 68 | 65 | 63,1% | 3 |
| tháng 6/2025 | 55 | 55 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 56 | 64,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 70,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 59 | 58 | 79,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 54 | 79,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 57 | 59,7% | 3 |
| tháng 7/2026 | 60 | 58 | 62,1% | 2 |