UA2649

UA2649 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Newark. Trong 1.026 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154540,0%
Tháng 25437▼ 31,5%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 42230▲ 36,4%
Tháng 56842▼ 38,2%
Tháng 65560▲ 9,1%
Tháng 75860▲ 3,4%
Tháng 844––
Tháng 959––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)368314▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%81,5%▼ 4,0%
Tháng 288,9%78,4%▼ 11,8%
Tháng 383,9%64,5%▼ 23,1%
Tháng 463,6%93,1%▲ 46,3%
Tháng 563,1%76,2%▲ 20,8%
Tháng 680,0%59,7%▼ 25,4%
Tháng 764,3%62,1%▼ 3,5%
Tháng 870,5%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1179,6%––
Tháng 1284,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,5%73,6%▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 603–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 1.011
  • Bị huỷ 1,5% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–EWR212 59,6%
  2. SNA–ORD195 95,9%
  3. ORD–DEN82 68,3%
  4. ORD–BWI72 74,7%
  5. PHX–ORD60 95,0%
  6. IAD–ORD56 83,9%
  7. DCA–ORD46 93,3%
  8. EWR–MSY42 59,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 96,6% 0
tháng 11/2024 23 23 91,3% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 54 53 84,9% 1
tháng 2/2025 54 54 88,9% 0
tháng 3/2025 57 56 83,9% 1
tháng 4/2025 22 22 63,6% 0
tháng 5/2025 68 65 63,1% 3
tháng 6/2025 55 55 80,0% 0
tháng 7/2025 58 56 64,3% 2
tháng 8/2025 44 44 70,5% 0
tháng 9/2025 59 58 79,3% 1
tháng 10/2025 58 58 79,3% 0
tháng 11/2025 55 54 79,6% 1
tháng 12/2025 46 46 84,8% 0
tháng 1/2026 54 54 81,5% 0
tháng 2/2026 37 37 78,4% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 42 42 76,2% 0
tháng 6/2026 60 57 59,7% 3
tháng 7/2026 60 58 62,1% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…