UA2645
UA2645 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Newark – Fort Lauderdale. Trong 846 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 846 chuyến
- Chậm trung bình27,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 57 | 31 | ▼ 45,6% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 65 | 31 | ▼ 52,3% |
| Tháng 6 | 70 | 30 | ▼ 57,1% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 342 | 206 | ▼ 39,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 88,5% | ▲ 6,2% |
| Tháng 2 | 81,5% | 92,6% | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 69,6% | 100,0% | ▲ 43,6% |
| Tháng 4 | 61,0% | 93,3% | ▲ 52,9% |
| Tháng 5 | 50,0% | 90,3% | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 71,4% | 90,0% | ▲ 26,0% |
| Tháng 7 | 76,7% | 60,0% | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 45,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,9% | – | – |
| Tháng 12 | 69,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,5% | 87,8% | ▲ 24,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 6 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 829
- Bị huỷ 2,0% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 58 | 55,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 54,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 57 | 56 | 69,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 61,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 65 | 64 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 70 | 70 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 45,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 52 | 78,9% | 3 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 25 | 60,0% | 6 |