UA2642

UA2642 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Atlanta. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 54128▼ 31,7%
Tháng 65530▼ 45,5%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 826––
Tháng 921––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)245213▼ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%93,6%▲ 13,0%
Tháng 292,9%89,5%▼ 3,7%
Tháng 380,7%82,8%▲ 2,6%
Tháng 4100,0%88,5%▼ 11,5%
Tháng 582,9%75,0%▼ 9,6%
Tháng 674,6%70,0%▼ 6,1%
Tháng 751,7%87,1%▲ 68,4%
Tháng 865,4%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1095,8%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1289,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%83,8%▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 677
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–ATL200 88,4%
  2. RNO–DEN162 72,8%
  3. RDU–IAD66 83,3%
  4. TPA–ORD53 90,6%
  5. IAH–PHL37 89,2%
  6. JAC–DEN35 62,9%
  7. DEN–EWR35 77,1%
  8. LAX–PHX32 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAD ATL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 859 4,2 phút 88,4% 200
RNO DEN Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Denver 1.291 24,5 phút 72,8% 162
RDU IAD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Washington Dulles 361 16,2 phút 83,3% 66
TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare 1.631 12,5 phút 90,6% 53
IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.130 -0,5 phút 89,2% 37
JAC DEN Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Denver 653 27,4 phút 62,9% 35
DEN EWR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Newark Liberty 2.576 13,3 phút 77,1% 35
LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 595 -1,0 phút 96,9% 32
DEN MIA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Miami 2.749 -2,3 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 29 82,8% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 41 41 82,9% 0
tháng 6/2025 55 55 74,6% 0
tháng 7/2025 29 29 51,7% 0
tháng 8/2025 26 26 65,4% 0
tháng 9/2025 21 21 85,7% 0
tháng 10/2025 24 24 95,8% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 39 39 89,7% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 38 38 89,5% 0
tháng 3/2026 29 29 82,8% 0
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 28 28 75,0% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…