UA2430
UA2430 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Denver – Chicago. Trong 1.065 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 1.065 chuyến
- Chậm trung bình17,3 phút
- Tháng 7/202679▼ 10,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 59 | ▲ 59,5% |
| Tháng 2 | 28 | 39 | ▲ 39,3% |
| Tháng 3 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 4 | 27 | 85 | ▲ 214,8% |
| Tháng 5 | 40 | 59 | ▲ 47,5% |
| Tháng 6 | 64 | 56 | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 88 | 79 | ▼ 10,2% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 315 | 438 | ▲ 39,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 86,0% | ▲ 6,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 94,9% | ▲ 26,5% |
| Tháng 3 | 54,8% | 75,4% | ▲ 37,5% |
| Tháng 4 | 70,4% | 84,7% | ▲ 20,4% |
| Tháng 5 | 73,7% | 81,4% | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 89,1% | 78,2% | ▼ 12,2% |
| Tháng 7 | 66,7% | 63,2% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 90,5% | – | – |
| Tháng 9 | 85,2% | – | – |
| Tháng 10 | 88,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,1% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,0% | 80,5% | ▲ 10,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 6 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 1.051
- Bị huỷ 1,3% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 40 | 38 | 73,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 64 | 64 | 89,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 88 | 84 | 66,7% | 4 |
| tháng 8/2025 | 43 | 42 | 90,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 47 | 46 | 76,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 59 | 57 | 86,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 61 | 75,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 85 | 85 | 84,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 59 | 81,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 55 | 78,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 79 | 76 | 63,2% | 3 |