UA2378

UA2378 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Los Angeles. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13125▼ 19,4%
Tháng 22822▼ 21,4%
Tháng 32555▲ 120,0%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 53527▼ 22,9%
Tháng 62322▼ 4,3%
Tháng 74630▼ 34,8%
Tháng 837––
Tháng 926––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218227▲ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%76,0%▼ 15,6%
Tháng 296,4%86,4%▼ 10,4%
Tháng 384,0%74,1%▼ 11,8%
Tháng 470,0%86,4%▲ 23,4%
Tháng 560,0%92,6%▲ 54,3%
Tháng 650,0%72,7%▲ 45,5%
Tháng 760,0%63,3%▲ 5,5%
Tháng 862,2%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1262,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%78,8%▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 694
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–LAX126 62,4%
  2. FLL–CLE118 85,5%
  3. DEN–ICT86 85,9%
  4. PHL–ORD70 56,5%
  5. ORD–PSP49 77,6%
  6. IAH–TUL47 78,7%
  7. IAH–MSP39 64,1%
  8. EWR–LAS37 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.802 21,4 phút 62,4% 126
FLL CLE Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 1.713 2,7 phút 85,5% 118
DEN ICT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 674 4,0 phút 85,9% 86
PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.088 50,2 phút 56,5% 70
ORD PSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Palm Springs 2.653 25,2 phút 77,6% 49
IAH TUL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tulsa 693 11,7 phút 78,7% 47
IAH MSP Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.667 15,6 phút 64,1% 39
EWR LAS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.576 -0,3 phút 91,9% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 25 25 84,0% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 35 35 60,0% 0
tháng 6/2025 23 22 50,0% 1
tháng 7/2025 46 45 60,0% 1
tháng 8/2025 37 37 62,2% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 42 42 66,7% 0
tháng 11/2025 27 27 88,9% 0
tháng 12/2025 43 43 62,8% 0
tháng 1/2026 25 25 76,0% 0
tháng 2/2026 22 22 86,4% 0
tháng 3/2026 55 54 74,1% 1
tháng 4/2026 46 44 86,4% 2
tháng 5/2026 27 27 92,6% 0
tháng 6/2026 22 22 72,7% 0
tháng 7/2026 30 30 63,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…