UA2368
UA2368 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Denver – Madison. Trong 956 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,4%trên 956 chuyến
- Chậm trung bình5,3 phút
- Tháng 7/202661▲ 134,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 57 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 36 | 56 | ▲ 55,6% |
| Tháng 3 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 4 | 25 | 60 | ▲ 140,0% |
| Tháng 5 | 26 | 51 | ▲ 96,2% |
| Tháng 6 | 26 | 56 | ▲ 115,4% |
| Tháng 7 | 26 | 61 | ▲ 134,6% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 222 | 403 | ▲ 81,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 96,5% | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 86,1% | 85,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 73,3% | 86,7% | ▲ 18,2% |
| Tháng 4 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 65,4% | 82,4% | ▲ 26,0% |
| Tháng 6 | 65,4% | 92,9% | ▲ 42,0% |
| Tháng 7 | 57,7% | 90,0% | ▲ 56,0% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,2% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,4% | 89,4% | ▲ 15,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 943
- Bị huỷ 1,4% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 47 | 95,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 53 | 47 | 93,6% | 6 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 93,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 32 | 100,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 57 | 57 | 96,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 86,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 60 | 90,0% | 1 |