UA2246
UA2246 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Houston – Fort Myers. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 725 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202650▼ 19,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 2 | 28 | 15 | ▼ 46,4% |
| Tháng 3 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 30 | 17 | ▼ 43,3% |
| Tháng 5 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 265 | 229 | ▼ 13,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 61,1% | ▼ 27,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 61,5% | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 83,9% | 67,9% | ▼ 19,1% |
| Tháng 4 | 86,7% | 88,2% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 83,9% | 84,2% | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 74,5% | 83,3% | ▲ 11,8% |
| Tháng 7 | 82,0% | 82,0% | 0,0% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,4% | 75,5% | ▼ 7,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 716
- Bị huỷ 1,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH RSW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.384 | 16,4 phút | 77,5% | 143 |
| DEN FCA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Glacier Park | 1.210 | 16,9 phút | 76,7% | 130 |
| EWR TPA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tampa | 1.607 | 21,4 phút | 64,9% | 81 |
| CLE DEN Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Denver | 1.928 | 3,6 phút | 88,9% | 72 |
| MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver | 2.749 | 22,6 phút | 73,8% | 42 |
| PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare | 662 | 2,9 phút | 91,9% | 37 |
| PIT DEN Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Denver | 2.071 | 4,2 phút | 86,5% | 37 |
| MSO DEN Sân bay Missoula Montana – Sân bay quốc tế Denver | 1.092 | 6,2 phút | 78,4% | 37 |
| MSY DEN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Denver | 1.708 | 2,6 phút | 85,7% | 36 |
| GJT DEN Sân bay vùng Grand Junction – Sân bay quốc tế Denver | 341 | 1,7 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 31 | 74,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 51 | 74,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 82,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 18 | 61,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 15 | 13 | 61,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 38 | 84,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |