UA222
UA222 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Houston. Trong 724 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 87,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,0%trên 724 chuyến
- Chậm trung bình6,4 phút
- Tháng 3/202612▼ 52,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 2 | 28 | 58 | ▲ 107,1% |
| Tháng 3 | 25 | 12 | ▼ 52,0% |
| Tháng 4 | 77 | – | – |
| Tháng 5 | 37 | – | – |
| Tháng 6 | 52 | – | – |
| Tháng 7 | 57 | – | – |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 84 | 114 | ▲ 35,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 88,1% | ▼ 5,8% |
| Tháng 2 | 85,2% | 89,3% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 84,0% | 75,0% | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 89,6% | – | – |
| Tháng 5 | 83,8% | – | – |
| Tháng 6 | 67,3% | – | – |
| Tháng 7 | 74,1% | – | – |
| Tháng 8 | 94,6% | – | – |
| Tháng 9 | 93,5% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 92,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 87,6% | 84,1% | ▼ 3,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 716
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 94,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 77 | 77 | 89,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 67,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 54 | 74,1% | 3 |
| tháng 8/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 44 | 42 | 88,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 58 | 56 | 89,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |