UA2183

UA2183 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Denver – New Orleans. Trong 496 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12552▲ 108,0%
Tháng 22554▲ 116,0%
Tháng 32524▼ 4,0%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 52122▲ 4,8%
Tháng 6–26–
Tháng 7–19–
Tháng 823––
Tháng 928––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%80,0%▲ 20,0%
Tháng 292,0%96,2%▲ 4,5%
Tháng 380,0%91,7%▲ 14,6%
Tháng 473,3%96,2%▲ 31,1%
Tháng 581,0%72,7%▼ 10,2%
Tháng 6–43,5%–
Tháng 7–88,9%–
Tháng 887,0%––
Tháng 985,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–3–
Tháng 7–1–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 486
  • Bị huỷ 2,0% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MSY96 94,8%
  2. MIA–IAH58 77,2%
  3. ORD–DTW45 97,8%
  4. MSY–EWR41 87,2%
  5. ORD–MCI37 91,7%
  6. IAH–EWR37 81,1%
  7. ORD–BOS36 77,1%
  8. LAX–ORD36 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MSY Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.708 -2,2 phút 94,8% 96
MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush 1.549 22,2 phút 77,2% 58
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 -6,2 phút 97,8% 45
MSY EWR Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.878 11,4 phút 87,2% 41
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 3,6 phút 91,7% 37
IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty 2.250 20,7 phút 81,1% 37
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 9,0 phút 77,1% 36
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 1,1 phút 91,4% 36
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 22,8 phút 71,9% 32
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 51,2 phút 40,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 23 23 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 25 24 66,7% 1
tháng 2/2025 25 25 92,0% 0
tháng 3/2025 25 25 80,0% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 21 21 81,0% 0
tháng 8/2025 23 23 87,0% 0
tháng 9/2025 28 28 85,7% 0
tháng 10/2025 20 20 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 1/2026 52 50 80,0% 2
tháng 2/2026 54 52 96,2% 2
tháng 3/2026 24 24 91,7% 0
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 22 22 72,7% 0
tháng 6/2026 26 23 43,5% 3
tháng 7/2026 19 18 88,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…