UA2042

UA2042 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Orlando. Trong 862 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14131▼ 24,4%
Tháng 22841▲ 46,4%
Tháng 38333▼ 60,2%
Tháng 48530▼ 64,7%
Tháng 52831▲ 10,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 845––
Tháng 930––
Tháng 1041–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)326227▼ 30,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,4%87,1%▲ 2,0%
Tháng 271,4%75,6%▲ 5,9%
Tháng 375,9%87,9%▲ 15,8%
Tháng 488,2%66,7%▼ 24,4%
Tháng 589,3%87,1%▼ 2,5%
Tháng 686,7%60,0%▼ 30,8%
Tháng 783,3%56,7%▼ 32,0%
Tháng 879,6%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1082,9%–đang tích luỹ
Tháng 1182,5%––
Tháng 1271,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%74,4%▼ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 857
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MCO359 83,3%
  2. IAH–CHS77 79,2%
  3. IAD–MSY72 62,0%
  4. MCO–EWR59 57,6%
  5. SEA–ORD56 87,5%
  6. SFO–FLL54 88,5%
  7. MCO–CLE45 84,4%
  8. PHX–IAH37 97,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 52 52 73,1% 0
tháng 1/2025 41 41 85,4% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 83 83 75,9% 0
tháng 4/2025 85 85 88,2% 0
tháng 5/2025 28 28 89,3% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 45 44 79,6% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 41 41 82,9% 0
tháng 11/2025 59 57 82,5% 2
tháng 12/2025 32 32 71,9% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 41 41 75,6% 0
tháng 3/2026 33 33 87,9% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 31 30 56,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…