UA2041

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

84,9%

UA2041 của United Airlines bay 12 cặp sân bay khác nhau — đây là chuyến nối nhiều chặng. Trên toàn bộ 1.040 lượt khởi hành đã ghi nhận, 84,9% đi đúng giờ; từng chặng khác nhau và được liệt kê bên dưới.

chỉ chặng nội địa mẫu 1.040 chuyến · trễ đến, đo ở cửa
Số hiệu này bay nhiều chặng

Vì số hiệu này gồm nhiều chặng, con số ở đầu trang là trung bình của tất cả. Hãy xem bảng chặng để tìm đúng chặng bạn bay.

84,9%đúng giờ
7,4 phútchậm trung bình
0,4%bị huỷ
1.040lượt khởi hành đã ghi

Các biểu đồ gộp mọi chặng mang số hiệu này. Thay đổi cơ cấu chặng có thể ảnh hưởng số liệu tháng; hãy đối chiếu bảng chặng bên dưới.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Tỷ lệ tháng chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ khởi hành; loại chuyến thiếu giờ. Mỗi tháng phản ánh các bản ghi hiện có từ nguồn.

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 1.036
  • Bị huỷ 0,4% 4

Tỷ trọng trên toàn bộ chuyến ghi nhận trong giai đoạn hiển thị, gồm mọi chặng. Không huỷ không đồng nghĩa với đúng giờ.

theo us_bts_otp · 2024-09-01 → 2026-06-30

Số liệu từng tháng
KỳSố chuyến Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 9/2024 60 60 90,0% 0
tháng 10/2024 57 57 86,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 60 60 78,3% 0
tháng 1/2025 58 57 80,7% 1
tháng 2/2025 64 64 82,8% 0
tháng 3/2025 43 43 88,4% 0
tháng 4/2025 90 90 87,8% 0
tháng 5/2025 51 51 76,5% 0
tháng 6/2025 60 60 88,3% 0
tháng 7/2025 61 60 83,3% 1
tháng 8/2025 67 67 83,6% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 57 56 80,4% 1
tháng 2/2026 39 39 87,2% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờSố chuyến
DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco 1.553 9,3 phút 79,4% 379
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 1,9 phút 92,8% 209
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 5,8 phút 87,3% 150
SFO BOI Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 840 13,5 phút 76,8% 56
DEN TYS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay McGhee Tyson 1.866 4,5 phút 79,3% 53
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay Quốc tế O'Hare 475 33,6 phút 86,4% 45
SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush 2.627 2,1 phút 88,9% 37
SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.093 -1,7 phút 97,3% 37
IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.108 0,7 phút 96,8% 31