UA2041

UA2041 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Denver – San Francisco. Trong 989 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15857▼ 1,7%
Tháng 26439▼ 39,1%
Tháng 34331▼ 27,9%
Tháng 49030▼ 66,7%
Tháng 55131▼ 39,2%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 867––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)427249▼ 41,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%80,4%▼ 0,4%
Tháng 282,8%87,2%▲ 5,3%
Tháng 388,4%76,7%▼ 13,2%
Tháng 487,8%73,3%▼ 16,5%
Tháng 576,5%90,3%▲ 18,1%
Tháng 688,3%90,0%▲ 1,9%
Tháng 783,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 883,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%85,4%▲ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 985
  • Bị huỷ 0,4% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SFO338 77,8%
  2. MSP–DEN240 93,7%
  3. SFO–SAN109 88,1%
  4. SFO–BOI56 76,8%
  5. DEN–TYS53 79,3%
  6. CMH–ORD45 86,4%
  7. SFO–SEA37 97,3%
  8. SFO–IAH37 88,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 85,7% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 60 60 78,3% 0
tháng 1/2025 58 57 80,7% 1
tháng 2/2025 64 64 82,8% 0
tháng 3/2025 43 43 88,4% 0
tháng 4/2025 90 90 87,8% 0
tháng 5/2025 51 51 76,5% 0
tháng 6/2025 60 60 88,3% 0
tháng 7/2025 61 60 83,3% 1
tháng 8/2025 67 67 83,6% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 57 56 80,4% 1
tháng 2/2026 39 39 87,2% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…