UA2017

UA2017 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Houston. Trong 921 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14744▼ 6,4%
Tháng 25149▼ 3,9%
Tháng 31110▼ 9,1%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 54159▲ 43,9%
Tháng 66059▼ 1,7%
Tháng 76249▼ 21,0%
Tháng 849––
Tháng 935––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)302301▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,2%95,2%▲ 2,2%
Tháng 290,2%93,8%▲ 3,9%
Tháng 390,9%90,0%▼ 1,0%
Tháng 493,3%83,9%▼ 10,1%
Tháng 595,1%74,6%▼ 21,6%
Tháng 686,7%69,5%▼ 19,8%
Tháng 795,1%67,4%▼ 29,2%
Tháng 887,5%––
Tháng 988,6%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1294,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,1%82,0%▼ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 913
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–IAH394 92,8%
  2. IAH–PHL174 91,9%
  3. SFO–SLC67 70,2%
  4. MCO–SFO63 61,9%
  5. IAH–LGA54 92,3%
  6. IAH–MIA36 97,2%
  7. IAH–IND35 91,4%
  8. ORD–JAX32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 100,0% 0
tháng 11/2024 58 58 94,8% 0
tháng 12/2024 20 20 95,0% 0
tháng 1/2025 47 44 93,2% 3
tháng 2/2025 51 51 90,2% 0
tháng 3/2025 11 11 90,9% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 41 41 95,1% 0
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 62 61 95,1% 1
tháng 8/2025 49 48 87,5% 1
tháng 9/2025 35 35 88,6% 0
tháng 10/2025 54 54 92,6% 0
tháng 11/2025 59 59 96,6% 0
tháng 12/2025 18 18 94,4% 0
tháng 1/2026 44 42 95,2% 2
tháng 2/2026 49 48 93,8% 1
tháng 3/2026 10 10 90,0% 0
tháng 4/2026 31 31 83,9% 0
tháng 5/2026 59 59 74,6% 0
tháng 6/2026 59 59 69,5% 0
tháng 7/2026 49 49 67,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…