UA1980

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

80,6%

UA1980 của United Airlines bay 17 cặp sân bay khác nhau — đây là chuyến nối nhiều chặng. Trên toàn bộ 996 lượt khởi hành đã ghi nhận, 80,6% đi đúng giờ; từng chặng khác nhau và được liệt kê bên dưới.

chỉ chặng nội địa mẫu 996 chuyến · trễ đến, đo ở cửa
Số hiệu này bay nhiều chặng

Vì số hiệu này gồm nhiều chặng, con số ở đầu trang là trung bình của tất cả. Hãy xem bảng chặng để tìm đúng chặng bạn bay.

80,6%đúng giờ
12,7 phútchậm trung bình
0,9%bị huỷ
996lượt khởi hành đã ghi

Các biểu đồ gộp mọi chặng mang số hiệu này. Thay đổi cơ cấu chặng có thể ảnh hưởng số liệu tháng; hãy đối chiếu bảng chặng bên dưới.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Tỷ lệ tháng chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ khởi hành; loại chuyến thiếu giờ. Mỗi tháng phản ánh các bản ghi hiện có từ nguồn.

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 987
  • Bị huỷ 0,9% 9

Tỷ trọng trên toàn bộ chuyến ghi nhận trong giai đoạn hiển thị, gồm mọi chặng. Không huỷ không đồng nghĩa với đúng giờ.

theo us_bts_otp · 2024-09-01 → 2026-06-29

Số liệu từng tháng
KỳSố chuyến Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 9/2024 60 60 81,7% 0
tháng 10/2024 63 63 85,7% 0
tháng 11/2024 69 69 92,8% 0
tháng 12/2024 35 35 88,6% 0
tháng 1/2025 31 30 70,0% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 29 58,6% 2
tháng 6/2025 37 35 42,9% 2
tháng 7/2025 81 80 77,5% 1
tháng 8/2025 58 58 86,2% 0
tháng 9/2025 36 36 77,8% 0
tháng 10/2025 56 56 73,2% 0
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 45 45 80,0% 0
tháng 3/2026 65 63 82,5% 2
tháng 4/2026 89 89 93,3% 0
tháng 5/2026 46 46 87,0% 0
tháng 6/2026 13 13 84,6% 0

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờSố chuyến
IAH AUS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 225 22,1 phút 71,5% 375
SAN IAH Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay liên lục địa George Bush 2.093 3,6 phút 93,8% 98
ORD RIC Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Richmond 1.032 20,2 phút 73,2% 72
PNS ORD Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay Quốc tế O'Hare 1.281 5,9 phút 83,9% 56
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 -4,5 phút 96,1% 51
LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.277 10,7 phút 84,8% 46
ORD LGA Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 -2,8 phút 95,6% 46
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Quốc tế O'Hare 2.313 -2,2 phút 97,3% 37
IAH LAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.215 8,0 phút 77,4% 31
EWR IAH Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay liên lục địa George Bush 2.250 14,5 phút 74,2% 31
ORD BOS Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 3,5 phút 83,9% 31