UA1899
UA1899 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Denver – Austin. Trong 496 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,8%trên 496 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 7/202627
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 16 | 23 | ▲ 43,8% |
| Tháng 6 | – | 31 | – |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | 92,0% | ▲ 33,4% |
| Tháng 2 | 82,1% | 83,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 64,5% | 88,5% | ▲ 37,1% |
| Tháng 4 | 92,0% | 95,5% | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 87,5% | 82,6% | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | – | 80,7% | – |
| Tháng 7 | – | 74,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48,3% | – | – |
| Tháng 12 | 60,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 491
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN AUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.249 | 8,1 phút | 85,1% | 170 |
| ORD MSY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.349 | 26,9 phút | 61,2% | 85 |
| ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.491 | 5,8 phút | 81,6% | 50 |
| SLC EWR Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.160 | 26,5 phút | 75,6% | 45 |
| FLL CLE Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 1.713 | 5,3 phút | 85,7% | 42 |
| LAS IAH Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.963 | 13,7 phút | 66,7% | 37 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 24,3 phút | 73,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 43 | 60,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |