UA1842

UA1842 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Sioux Falls. Trong 827 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13133▲ 6,5%
Tháng 22638▲ 46,2%
Tháng 33043▲ 43,3%
Tháng 42660▲ 130,8%
Tháng 52662▲ 138,5%
Tháng 63254▲ 68,8%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 849––
Tháng 934––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232321▲ 38,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%71,0%▼ 20,8%
Tháng 292,3%89,2%▼ 3,4%
Tháng 360,0%74,4%▲ 23,9%
Tháng 473,1%83,1%▲ 13,6%
Tháng 573,1%79,0%▲ 8,1%
Tháng 653,1%58,8%▲ 10,7%
Tháng 746,6%58,6%▲ 25,9%
Tháng 862,5%––
Tháng 944,1%––
Tháng 1076,6%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,7%73,4%▲ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 201–
Tháng 304–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)513▲ 160,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 802
  • Bị huỷ 3,0% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–FSD186 60,7%
  2. LGA–ORD172 70,4%
  3. ORD–SNA76 65,8%
  4. DEN–SAN57 79,0%
  5. PHX–ORD53 86,8%
  6. ORD–SAN53 41,5%
  7. SFO–LAX37 97,3%
  8. SAV–ORD35 76,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD FSD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Sioux Falls 743 30,1 phút 60,7% 186
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 33,4 phút 70,4% 172
ORD SNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay John Wayne 2.772 19,7 phút 65,8% 76
DEN SAN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Diego 1.371 8,6 phút 79,0% 57
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 6,1 phút 86,8% 53
ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego 2.768 48,3 phút 41,5% 53
SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles 543 -3,2 phút 97,3% 37
SAV ORD Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế O'Hare 1.246 19,8 phút 76,5% 35
ORD SAT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Antonio 1.677 23,3 phút 74,2% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 24 24 83,3% 0
tháng 12/2024 29 29 58,6% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 30 30 60,0% 0
tháng 4/2025 26 26 73,1% 0
tháng 5/2025 26 26 73,1% 0
tháng 6/2025 32 32 53,1% 0
tháng 7/2025 61 58 46,6% 3
tháng 8/2025 49 48 62,5% 1
tháng 9/2025 34 34 44,1% 0
tháng 10/2025 48 47 76,6% 1
tháng 11/2025 31 28 60,7% 3
tháng 12/2025 42 40 70,0% 2
tháng 1/2026 33 31 71,0% 2
tháng 2/2026 38 37 89,2% 1
tháng 3/2026 43 39 74,4% 4
tháng 4/2026 60 59 83,1% 1
tháng 5/2026 62 62 79,0% 0
tháng 6/2026 54 51 58,8% 3
tháng 7/2026 31 29 58,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…