UA1830

UA1830 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Des Moines. Trong 881 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13731▼ 16,2%
Tháng 22256▲ 154,5%
Tháng 34633▼ 28,3%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 58030▼ 62,5%
Tháng 65126▼ 49,0%
Tháng 75427▼ 50,0%
Tháng 843––
Tháng 935––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)320229▼ 28,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%58,1%▼ 36,7%
Tháng 295,5%94,2%▼ 1,3%
Tháng 395,7%78,1%▼ 18,3%
Tháng 496,6%76,9%▼ 20,3%
Tháng 586,3%66,7%▼ 22,7%
Tháng 692,2%61,5%▼ 33,2%
Tháng 790,7%39,1%▼ 56,9%
Tháng 890,5%––
Tháng 997,1%––
Tháng 1084,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,8%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,6%67,8%▼ 26,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 204–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 867
  • Bị huỷ 1,6% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DSM268 79,7%
  2. MSY–ORD218 94,4%
  3. ORD–IAD111 89,1%
  4. MIA–ORD54 92,6%
  5. GEG–DEN37 100,0%
  6. LGA–ORD32 46,4%
  7. PHX–EWR30 60,0%
  8. LAX–ORD30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines 480 12,5 phút 79,7% 268
MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare 1.349 0,8 phút 94,4% 218
ORD IAD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Washington Dulles 945 6,0 phút 89,1% 111
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 -1,7 phút 92,6% 54
GEG DEN Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Denver 1.343 -6,5 phút 100,0% 37
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 47,0 phút 46,4% 32
PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.425 20,0 phút 60,0% 30
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 -4,2 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 58 58 94,8% 0
tháng 12/2024 44 44 84,1% 0
tháng 1/2025 37 36 91,7% 1
tháng 2/2025 22 22 95,5% 0
tháng 3/2025 46 46 95,7% 0
tháng 4/2025 30 29 96,6% 1
tháng 5/2025 80 80 86,3% 0
tháng 6/2025 51 51 92,2% 0
tháng 7/2025 54 54 90,7% 0
tháng 8/2025 43 42 90,5% 1
tháng 9/2025 35 35 97,1% 0
tháng 10/2025 53 53 84,9% 0
tháng 11/2025 50 49 87,8% 1
tháng 12/2025 29 28 57,1% 1
tháng 1/2026 31 31 58,1% 0
tháng 2/2026 56 52 94,2% 4
tháng 3/2026 33 32 78,1% 1
tháng 4/2026 26 26 76,9% 0
tháng 5/2026 30 30 66,7% 0
tháng 6/2026 26 26 61,5% 0
tháng 7/2026 27 23 39,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…