UA1823

UA1823 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Houston. Trong 956 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22455▲ 129,2%
Tháng 37662▼ 18,4%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 53159▲ 90,3%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 861––
Tháng 951––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253410▲ 62,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%87,3%▲ 30,9%
Tháng 287,0%98,2%▲ 12,9%
Tháng 384,2%86,7%▲ 2,9%
Tháng 480,0%94,6%▲ 18,3%
Tháng 580,7%88,1%▲ 9,3%
Tháng 6100,0%88,3%▼ 11,7%
Tháng 793,1%82,0%▼ 12,0%
Tháng 873,3%––
Tháng 996,1%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%89,3%▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 944
  • Bị huỷ 1,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–IAH284 91,8%
  2. IAH–AUS117 84,6%
  3. IAH–SLC95 91,6%
  4. ORD–IAH74 97,2%
  5. PDX–SFO60 76,3%
  6. IAH–SFO53 75,5%
  7. BOS–ORD39 89,5%
  8. IAH–DSM37 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 25 25 72,0% 0
tháng 12/2024 47 46 69,6% 1
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 24 23 87,0% 1
tháng 3/2025 76 76 84,2% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 29 100,0% 1
tháng 7/2025 31 29 93,1% 2
tháng 8/2025 61 60 73,3% 1
tháng 9/2025 51 51 96,1% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 57 55 87,3% 2
tháng 2/2026 55 55 98,2% 0
tháng 3/2026 62 60 86,7% 2
tháng 4/2026 56 56 94,6% 0
tháng 5/2026 59 59 88,1% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 61 61 82,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…