UA1761
UA1761 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New Orleans. Trong 758 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,0%trên 758 chuyến
- Chậm trung bình24,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 4 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 5 | 24 | 34 | ▲ 41,7% |
| Tháng 6 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 266 | 229 | ▼ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,1% | 90,3% | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 78,6% | 80,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 84,4% | 50,0% | ▼ 40,7% |
| Tháng 4 | 78,4% | 72,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 5 | 79,2% | 76,5% | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 58,1% | 62,1% | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 42,6% | 48,3% | ▲ 13,3% |
| Tháng 8 | 54,4% | – | – |
| Tháng 9 | 86,1% | – | – |
| Tháng 10 | 89,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,5% | 68,4% | ▼ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 744
- Bị huỷ 1,8% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 36 | 86,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 51 | 78,4% | 1 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 31 | 58,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 42,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 46 | 54,4% | 3 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 89,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 24 | 50,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 52 | 50 | 72,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 48,3% | 2 |