UA1746

UA1746 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 785 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22843▲ 53,6%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 54137▼ 9,8%
Tháng 66051▼ 15,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283256▼ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,4%82,1%▲ 13,4%
Tháng 292,9%97,7%▲ 5,2%
Tháng 390,3%88,6%▼ 1,9%
Tháng 496,7%90,0%▼ 6,9%
Tháng 580,5%81,1%▲ 0,7%
Tháng 683,3%74,5%▼ 10,6%
Tháng 762,9%75,9%▲ 20,6%
Tháng 875,5%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1253,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%84,3%▲ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 778
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ATL136 83,7%
  2. ORD–MDT72 74,3%
  3. ABQ–IAH68 97,1%
  4. ORD–SLC56 71,4%
  5. SFO–BOI54 75,9%
  6. MIA–SFO54 57,4%
  7. SLC–EWR53 62,3%
  8. SEA–IAH45 95,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.108 8,8 phút 83,7% 136
ORD MDT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg 954 17,4 phút 74,3% 72
ABQ IAH Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay liên lục địa George Bush 1.196 -2,1 phút 97,1% 68
ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.006 13,0 phút 71,4% 56
SFO BOI Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 840 6,2 phút 75,9% 54
MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco 4.154 21,7 phút 57,4% 54
SLC EWR Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.160 27,3 phút 62,3% 53
SEA IAH Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay liên lục địa George Bush 3.013 -2,0 phút 95,6% 45
EWR CHS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Charleston 1.011 11,8 phút 80,0% 37
JAX ORD Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế O'Hare 1.393 -5,0 phút 97,1% 35
SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush 2.627 -1,3 phút 97,0% 33
EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami 1.750 1,8 phút 93,8% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 30 30 70,0% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 31 29 72,4% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 41 41 80,5% 0
tháng 6/2025 60 60 83,3% 0
tháng 7/2025 62 62 62,9% 0
tháng 8/2025 49 49 75,5% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 28 78,6% 1
tháng 12/2025 29 28 53,6% 1
tháng 1/2026 29 28 82,1% 1
tháng 2/2026 43 43 97,7% 0
tháng 3/2026 35 35 88,6% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 37 37 81,1% 0
tháng 6/2026 51 51 74,5% 0
tháng 7/2026 31 29 75,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…