UA1394
UA1394 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Houston. Trong 805 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 805 chuyến
- Chậm trung bình25,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 42 | 27 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 31 | 68 | ▲ 119,4% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 33 | – | – |
| Tháng 10 | 81 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 224 | 262 | ▲ 17,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 66,7% | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | 92,9% | 74,1% | ▼ 20,2% |
| Tháng 3 | 88,6% | 56,7% | ▼ 36,0% |
| Tháng 4 | 86,7% | 73,9% | ▼ 14,7% |
| Tháng 5 | 69,0% | 58,8% | ▼ 14,7% |
| Tháng 6 | 62,1% | 58,6% | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 54,2% | 40,0% | ▼ 26,2% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 84,9% | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,1% | 61,3% | ▼ 20,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 5 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 793
- Bị huỷ 1,5% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 79,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 32 | 90,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 24 | 54,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 81 | 81 | 84,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 48 | 46 | 73,9% | 2 |
| tháng 5/2026 | 68 | 68 | 58,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |