UA1338

UA1338 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Houston – Denver. Trong 911 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13123▼ 25,8%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 35526▼ 52,7%
Tháng 45627▼ 51,8%
Tháng 57239▼ 45,8%
Tháng 67430▼ 59,5%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 846––
Tháng 936––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)346197▼ 43,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%95,7%▲ 6,3%
Tháng 275,0%95,2%▲ 27,0%
Tháng 389,1%68,0%▼ 23,7%
Tháng 487,5%77,8%▼ 11,1%
Tháng 578,6%69,2%▼ 11,9%
Tháng 664,9%46,4%▼ 28,4%
Tháng 763,3%79,3%▲ 25,2%
Tháng 871,1%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,3%75,9%▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 901
  • Bị huỷ 1,1% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–DEN289 76,3%
  2. FLL–IAH137 80,9%
  3. MSY–IAH102 83,0%
  4. LGA–ORD57 89,5%
  5. ORD–PHX51 86,3%
  6. LGA–IAH45 72,7%
  7. DTW–ORD37 80,0%
  8. AUS–IAH36 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 58 58 87,9% 0
tháng 12/2024 47 47 78,7% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 55 55 89,1% 0
tháng 4/2025 56 56 87,5% 0
tháng 5/2025 72 70 78,6% 2
tháng 6/2025 74 74 64,9% 0
tháng 7/2025 30 30 63,3% 0
tháng 8/2025 46 45 71,1% 1
tháng 9/2025 36 36 91,7% 0
tháng 10/2025 59 58 74,1% 1
tháng 11/2025 52 52 76,9% 0
tháng 12/2025 30 30 73,3% 0
tháng 1/2026 23 23 95,7% 0
tháng 2/2026 21 21 95,2% 0
tháng 3/2026 26 25 68,0% 1
tháng 4/2026 27 27 77,8% 0
tháng 5/2026 39 39 69,2% 0
tháng 6/2026 30 28 46,4% 2
tháng 7/2026 31 29 79,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…