UA1332

UA1332 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Chicago. Trong 962 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 26045▼ 25,0%
Tháng 34053▲ 32,5%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 55148▼ 5,9%
Tháng 63560▲ 71,4%
Tháng 78962▼ 30,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1189––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)335329▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%85,7%▼ 8,2%
Tháng 265,5%84,1%▲ 28,3%
Tháng 390,0%84,3%▼ 6,3%
Tháng 496,7%90,3%▼ 6,6%
Tháng 590,2%78,7%▼ 12,7%
Tháng 673,5%86,4%▲ 17,6%
Tháng 757,7%78,7%▲ 36,5%
Tháng 871,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1093,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1289,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%84,0%▲ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)78▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 943
  • Bị huỷ 2,0% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–ORD308 92,4%
  2. LAX–ORD123 98,4%
  3. ORD–EWR80 61,5%
  4. RNO–SFO58 80,7%
  5. ORD–LGA55 76,9%
  6. IAH–ORD54 92,5%
  7. ORD–BOS40 70,0%
  8. ORD–MYR37 62,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAT ORD Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế O'Hare 1.677 4,6 phút 92,4% 308
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 -3,5 phút 98,4% 123
ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.154 49,9 phút 61,5% 80
RNO SFO Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế San Francisco 308 8,3 phút 80,7% 58
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 16,9 phút 76,9% 55
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 0,0 phút 92,5% 54
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 22,0 phút 70,0% 40
ORD MYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 1.212 31,2 phút 62,2% 37
LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver 2.600 24,4 phút 77,8% 36
EWR IAD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Washington Dulles 341 123,5 phút 27,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 17 17 82,4% 0
tháng 12/2024 22 22 95,5% 0
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 60 58 65,5% 2
tháng 3/2025 40 40 90,0% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 51 51 90,2% 0
tháng 6/2025 35 34 73,5% 1
tháng 7/2025 89 85 57,7% 4
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 43 43 93,0% 0
tháng 11/2025 89 87 82,8% 2
tháng 12/2025 48 46 89,1% 2
tháng 1/2026 30 28 85,7% 2
tháng 2/2026 45 44 84,1% 1
tháng 3/2026 53 51 84,3% 2
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 48 47 78,7% 1
tháng 6/2026 60 59 86,4% 1
tháng 7/2026 62 61 78,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…