UA1224

UA1224 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Honolulu. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13124▼ 22,6%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 331310,0%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 75231▼ 40,4%
Tháng 845––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233228▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%79,2%▼ 5,0%
Tháng 289,3%65,4%▼ 26,8%
Tháng 380,7%86,7%▲ 7,5%
Tháng 490,0%97,1%▲ 7,9%
Tháng 583,9%90,2%▲ 7,5%
Tháng 680,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 780,8%74,2%▼ 8,1%
Tháng 886,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1096,6%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1278,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%82,3%▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 695
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–HNL180 78,9%
  2. CLE–LAX77 90,8%
  3. LAX–LAS69 85,1%
  4. DEN–ORD68 88,2%
  5. IAH–EGE42 81,0%
  6. IAH–LGA37 86,5%
  7. IAH–AUS37 80,6%
  8. ORD–LAX35 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu 4.109 15,2 phút 78,9% 180
CLE LAX Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.296 0,1 phút 90,8% 77
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 8,5 phút 85,1% 69
DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare 1.426 6,1 phút 88,2% 68
IAH EGE Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay vùng Eagle County 1.504 20,2 phút 81,0% 42
IAH LGA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay LaGuardia 2.277 3,0 phút 86,5% 37
IAH AUS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 225 12,3 phút 80,6% 37
ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.802 -2,4 phút 97,1% 35
PHX IAD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.141 3,7 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 52 52 80,8% 0
tháng 8/2025 45 45 86,7% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 29 29 96,6% 0
tháng 11/2025 22 20 90,0% 2
tháng 12/2025 33 33 78,8% 0
tháng 1/2026 24 24 79,2% 0
tháng 2/2026 26 26 65,4% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 35 35 97,1% 0
tháng 5/2026 51 51 90,2% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…