1.504 km · Nội địa

Vùng Eagle County (EGE) – liên lục địa George Bush (IAH)

Tháng 7/2026 có 17 chuyến bay khai thác giữa vùng Eagle County và liên lục địa George Bush, tính cả hai chiều; 94,1% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 17281▲ 12,5%
Tháng 26089▲ 48,3%
Tháng 368109▲ 60,3%
Tháng 4–10–
Tháng 5–––
Tháng 616160,0%
Tháng 71417▲ 21,4%
Tháng 812––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1276––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%74,1%▲ 11,1%
Tháng 280,0%78,7%▼ 1,6%
Tháng 377,9%78,0%▲ 0,1%
Tháng 4–90,0%–
Tháng 5–––
Tháng 668,8%68,8%0,0%
Tháng 757,1%94,1%▲ 64,8%
Tháng 858,3%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1276,3%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 4–0–
Tháng 5–––
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

Theo chiều bay

EGE → IAH

Chuyến theo lịch
357
Chuyến khai thác
353
Bị huỷ
4 · 1,1%
Tỷ lệ đúng giờ
72,8%

IAH → EGE

Chuyến theo lịch
357
Chuyến khai thác
354
Bị huỷ
3 · 0,8%
Tỷ lệ đúng giờ
77,7%

EGE → IAH và IAH → EGE tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/12/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
United Airlines UA 714 100,0% 75,2% 7

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 5/12/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận714EGE–IAH

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 68 · 68 chuyến ghi nhận · 66 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 38 · 38 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 192 · 192 chuyến ghi nhận · 191 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 25 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 97 · 97 chuyến ghi nhận · 97 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 166 · 166 chuyến ghi nhận · 165 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 59 · 59 chuyến ghi nhận · 59 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 15 · 15 chuyến ghi nhận · 14 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 39 · 39 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 14 · 14 chuyến ghi nhận · 14 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6668
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—191192
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9797
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—165166
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1415
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3839
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 87 · 87 chuyến ghi nhận · 87 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 67 · 67 chuyến ghi nhận · 65 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 74 · 74 chuyến ghi nhận · 74 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 94 · 94 chuyến ghi nhận · 93 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 116 · 116 chuyến ghi nhận · 115 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 156 · 156 chuyến ghi nhận · 154 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 120 · 120 chuyến ghi nhận · 119 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—8787
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—6567
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7474
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—9394
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—115116
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—154156
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—119120

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 155 · 155 chuyến ghi nhận · 153 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 149 · 149 chuyến ghi nhận · 149 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 179 · 179 chuyến ghi nhận · 177 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 10 · 10 chuyến ghi nhận · 10 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 33 · 33 chuyến ghi nhận · 31 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 12 · 12 chuyến ghi nhận · 12 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 144 · 144 chuyến ghi nhận · 143 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—153155
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—149149
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—177179
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3133
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—143144

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,5% 532
  • Trễ trên 15 phút 24,5% 175
  • Bị huỷ 1,0% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

8
8 trong 8
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
UA1312 EGE → IAH 47 68,1%
UA463 EGE → IAH 47 78,3%
UA1224 IAH → EGE 42 81,0%
UA2205 IAH → EGE 40 85,0%
UA1297 IAH → EGE 37 89,2%
UA278 IAH → EGE 37 66,7%
UA1231 IAH → EGE 35 74,3%
UA313 EGE → IAH 32 68,8%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 17 +21,4% 0 94,1%
tháng 6/2026 16 +0,0% 0 68,8%
tháng 4/2026 10 0 90,0%
tháng 3/2026 109 +60,3% 2 78,0%
tháng 2/2026 89 +48,3% 0 78,7%
tháng 1/2026 81 +12,5% 0 74,1%
tháng 12/2025 76 +13,4% 0 76,3%
tháng 8/2025 12 0 58,3%
tháng 7/2025 14 2 57,1%
tháng 6/2025 16 0 68,8%
tháng 3/2025 68 0 77,9%
tháng 2/2025 60 0 80,0%
tháng 1/2025 72 2 66,7%
tháng 12/2024 67 1 71,6%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…