UA2205
UA2205 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Houston. Trong 858 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,8%trên 858 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202658▲ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 44 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 51 | 38 | ▼ 25,5% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 69 | ▲ 122,6% |
| Tháng 6 | 30 | 74 | ▲ 146,7% |
| Tháng 7 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 232 | 378 | ▲ 62,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 94,1% | ▲ 41,2% |
| Tháng 2 | 78,6% | 90,9% | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 84,3% | 88,9% | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 86,7% | 96,7% | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 90,0% | 85,1% | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 83,3% | 68,9% | ▼ 17,3% |
| Tháng 7 | 83,9% | 82,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 62,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,9% | 86,8% | ▲ 5,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 849
- Bị huỷ 1,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH IAH Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.586 | 8,1 phút | 84,5% | 642 |
| IAH SEA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.013 | 13,8 phút | 83,2% | 125 |
| IAH EGE Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay vùng Eagle County | 1.504 | 2,8 phút | 85,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 51 | 51 | 84,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 62,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 94,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 36 | 88,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 69 | 67 | 85,1% | 2 |
| tháng 6/2026 | 74 | 74 | 68,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |