UA1214

UA1214 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Chicago. Trong 572 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12218▼ 18,2%
Tháng 22624▼ 7,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 42629▲ 11,5%
Tháng 52729▲ 7,4%
Tháng 62927▼ 6,9%
Tháng 72653▲ 103,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187211▲ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,0%70,6%▼ 17,0%
Tháng 284,6%77,3%▼ 8,7%
Tháng 383,9%87,1%▲ 3,9%
Tháng 480,8%89,7%▲ 11,0%
Tháng 559,3%96,6%▲ 62,9%
Tháng 662,1%81,5%▲ 31,3%
Tháng 757,7%77,4%▲ 34,1%
Tháng 870,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%82,9%▲ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 565
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–ORD139 65,2%
  2. IAD–MIA76 90,8%
  3. MSP–SFO73 84,7%
  4. DEN–PHL61 80,3%
  5. IAH–MCO37 89,2%
  6. BNA–EWR32 86,7%
  7. MIA–IAH31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 22 20 85,0% 2
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 27 27 59,3% 0
tháng 6/2025 29 29 62,1% 0
tháng 7/2025 26 26 57,7% 0
tháng 8/2025 31 30 70,0% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 29 28 78,6% 1
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 1/2026 18 17 70,6% 1
tháng 2/2026 24 22 77,3% 2
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0
tháng 5/2026 29 29 96,6% 0
tháng 6/2026 27 27 81,5% 0
tháng 7/2026 53 53 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…