UA1195
UA1195 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Denver – Los Angeles. Trong 1.018 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 1.018 chuyến
- Chậm trung bình11,6 phút
- Tháng 7/202691▲ 203,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 90 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 28 | 93 | ▲ 232,1% |
| Tháng 6 | 28 | 90 | ▲ 221,4% |
| Tháng 7 | 30 | 91 | ▲ 203,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 206 | 507 | ▲ 146,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 91,7% | ▲ 20,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 88,9% | ▲ 18,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 74,2% | ▼ 25,8% |
| Tháng 4 | 70,0% | 83,2% | ▲ 18,8% |
| Tháng 5 | 88,9% | 75,3% | ▼ 15,3% |
| Tháng 6 | 85,7% | 65,6% | ▼ 23,5% |
| Tháng 7 | 86,2% | 67,0% | ▼ 22,2% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 97,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,1% | 78,0% | ▼ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 1.012
- Bị huỷ 0,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 97,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 77 | 77 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 90 | 89 | 83,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 93 | 93 | 75,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 90 | 90 | 65,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 91 | 91 | 67,0% | 0 |