OO5216

OO5216 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dayton – Chicago. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 7531▲ 520,0%
Tháng 824––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182212▲ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%93,1%▲ 33,0%
Tháng 260,7%67,9%▲ 11,8%
Tháng 392,9%75,9%▼ 18,3%
Tháng 466,7%65,5%▼ 1,7%
Tháng 576,7%77,4%▲ 1,0%
Tháng 646,7%85,7%▲ 83,7%
Tháng 780,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 882,6%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%79,4%▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 606
  • Bị huỷ 2,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAY–ORD149 89,9%
  2. ORD–DTW56 69,8%
  3. ORD–SBN37 64,9%
  4. ORD–CLT37 91,7%
  5. LAX–SAN37 83,8%
  6. DEN–TYS37 91,4%
  7. HSV–ORD36 66,7%
  8. DEN–SUN35 38,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAY ORD Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế O'Hare 386 7,8 phút 89,9% 149
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 40,1 phút 69,8% 56
ORD SBN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế South Bend 135 23,7 phút 64,9% 37
ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 965 2,2 phút 91,7% 37
LAX SAN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Diego 176 12,7 phút 83,8% 37
DEN TYS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay McGhee Tyson 1.866 -0,8 phút 91,4% 37
HSV ORD Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế O'Hare 822 14,1 phút 66,7% 36
DEN SUN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Friedman Memorial 895 56,1 phút 38,2% 35
BTR IAH Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay liên lục địa George Bush 407 -4,4 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 30 30 70,0% 0
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 30 30 46,7% 0
tháng 7/2025 5 5 80,0% 0
tháng 8/2025 24 23 82,6% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 26 65,4% 3
tháng 12/2025 30 30 73,3% 0
tháng 1/2026 31 29 93,1% 2
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 31 29 75,9% 2
tháng 4/2026 30 29 65,5% 1
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 28 85,7% 2
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…