OO5076

OO5076 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Kincheloe – Chicago. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33150▲ 61,3%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 51753▲ 211,8%
Tháng 63044▲ 46,7%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 831––
Tháng 928––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197311▲ 57,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%79,3%0,0%
Tháng 270,8%67,9%▼ 4,2%
Tháng 3100,0%74,5%▼ 25,5%
Tháng 476,7%84,0%▲ 9,6%
Tháng 576,5%79,3%▲ 3,6%
Tháng 665,5%86,4%▲ 31,8%
Tháng 764,5%85,2%▲ 32,0%
Tháng 880,0%––
Tháng 971,4%––
Tháng 1084,0%–đang tích luỹ
Tháng 1198,3%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,2%79,5%▲ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 240▼ 100,0%
Tháng 303–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)660,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 731
  • Bị huỷ 2,1% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CIU–ORD137 71,1%
  2. PAH–ORD125 84,0%
  3. ORD–MCW85 77,2%
  4. DEN–SGU57 89,5%
  5. DEN–LAR40 90,0%
  6. ORD–FOD38 72,2%
  7. ORD–JLN37 72,2%
  8. JST–IAD37 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CIU ORD Sân bay quốc tế Chippewa County – Sân bay quốc tế O'Hare 548 15,4 phút 71,1% 137
PAH ORD Sân bay vùng Barkley – Sân bay quốc tế O'Hare 552 37,1 phút 84,0% 125
ORD MCW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay thành phố Mason City 463 12,1 phút 77,2% 85
DEN SGU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng St George 831 0,1 phút 89,5% 57
DEN LAR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Laramie 182 11,3 phút 90,0% 40
ORD FOD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Fort Dodge 521 15,8 phút 72,2% 38
ORD JLN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Joplin 779 15,8 phút 72,2% 37
JST IAD Sân bay hạt John Murtha Johnstown Cambria – Sân bay quốc tế Washington Dulles 193 48,5 phút 81,8% 37
PRC LAX Sân bay Prescott Regional - Ernest A. Love – Sân bay quốc tế Los Angeles 556 -1,3 phút 94,4% 36
DEN PRC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Prescott Regional - Ernest A. Love 897 -4,4 phút 97,2% 36
DEN RKS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Southwest Wyoming 417 20,6 phút 78,1% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 23 23 82,6% 0
tháng 12/2024 23 23 87,0% 0
tháng 1/2025 30 29 79,3% 1
tháng 2/2025 28 24 70,8% 4
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 17 17 76,5% 0
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 28 28 71,4% 0
tháng 10/2025 25 25 84,0% 0
tháng 11/2025 58 58 98,3% 0
tháng 12/2025 32 29 72,4% 3
tháng 1/2026 30 29 79,3% 1
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 50 47 74,5% 3
tháng 4/2026 52 50 84,0% 2
tháng 5/2026 53 53 79,3% 0
tháng 6/2026 44 44 86,4% 0
tháng 7/2026 54 54 85,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…