OO5010

OO5010 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Sioux Falls. Trong 752 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13156▲ 80,6%
Tháng 24439▼ 11,4%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 42952▲ 79,3%
Tháng 53051▲ 70,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 857––
Tháng 932––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231290▲ 25,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%50,0%▼ 40,4%
Tháng 284,1%69,2%▼ 17,7%
Tháng 361,1%87,1%▲ 42,5%
Tháng 475,9%82,0%▲ 8,1%
Tháng 5100,0%86,3%▼ 13,7%
Tháng 663,3%53,3%▼ 15,8%
Tháng 760,0%51,6%▼ 14,0%
Tháng 878,6%––
Tháng 974,2%––
Tháng 1053,3%–đang tích luỹ
Tháng 1184,2%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,5%68,5%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 737
  • Bị huỷ 2,0% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–FSD86 67,1%
  2. PHX–LBB73 78,1%
  3. MKE–ORD73 84,7%
  4. IDA–DFW72 54,2%
  5. CLE–ORD60 56,4%
  6. ORD–CLE59 76,4%
  7. ORD–MKE43 85,7%
  8. LAX–SMF37 78,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 27 26 65,4% 1
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 44 44 84,1% 0
tháng 3/2025 36 36 61,1% 0
tháng 4/2025 29 29 75,9% 0
tháng 5/2025 30 30 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 30 60,0% 1
tháng 8/2025 57 56 78,6% 1
tháng 9/2025 32 31 74,2% 1
tháng 10/2025 30 30 53,3% 0
tháng 11/2025 45 38 84,2% 7
tháng 12/2025 16 14 71,4% 2
tháng 1/2026 56 56 50,0% 0
tháng 2/2026 39 39 69,2% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 52 50 82,0% 2
tháng 5/2026 51 51 86,3% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…