OO4923
OO4923 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Bakersfield – Phoenix. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,8%trên 665 chuyến
- Chậm trung bình19,0 phút
- Tháng 7/202640▲ 29,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,7%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 1 | ▼ 96,6% |
| Tháng 2 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 3 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 190 | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 100,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 92,9% | 60,0% | ▼ 35,4% |
| Tháng 3 | 60,0% | 54,6% | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 96,6% | 100,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 86,7% | 81,8% | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 66,7% | 77,8% | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 93,1% | 67,5% | ▼ 27,5% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 89,7% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 29,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,5% | 77,4% | ▼ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 6 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 16 | ▲ 166,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,3% 634
- Bị huỷ 4,7% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 37 | 54,1% | 2 |
| tháng 11/2024 | 58 | 56 | 67,9% | 2 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 27 | 88,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 26 | 73,1% | 3 |
| tháng 12/2025 | 18 | 17 | 29,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 15 | 60,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 25 | 22 | 54,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 29 | 27 | 100,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 36 | 33 | 81,8% | 3 |
| tháng 6/2026 | 42 | 36 | 77,8% | 6 |
| tháng 7/2026 | 40 | 40 | 67,5% | 0 |