OH5614
OH5614 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Washington. Trong 811 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 811 chuyến
- Chậm trung bình21,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,8%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 52 | ▲ 67,7% |
| Tháng 2 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 3 | 31 | 48 | ▲ 54,8% |
| Tháng 4 | 55 | 60 | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 35 | 62 | ▲ 77,1% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 239 | 366 | ▲ 53,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 91,1% | ▼ 8,9% |
| Tháng 2 | 82,6% | 73,7% | ▼ 10,8% |
| Tháng 3 | 93,1% | 71,4% | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 72,2% | 71,7% | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 68,8% | 62,7% | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 78,6% | 82,1% | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 93,3% | 56,9% | ▼ 39,0% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 69,0% | – | – |
| Tháng 10 | 89,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,7% | – | – |
| Tháng 12 | 54,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,1% | 72,8% | ▼ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 2 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 3 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 27 | ▲ 68,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,2% 764
- Bị huỷ 5,8% 47
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 100,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 26 | 23 | 82,6% | 3 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 55 | 54 | 72,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 35 | 32 | 68,8% | 3 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 14 | 13 | 69,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 55 | 72,7% | 3 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 54,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 45 | 91,1% | 7 |
| tháng 2/2026 | 22 | 19 | 73,7% | 3 |
| tháng 3/2026 | 48 | 42 | 71,4% | 6 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 59 | 62,7% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 82,1% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 56,9% | 4 |