OH5541
OH5541 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Savannah – Dallas-Fort Worth. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,1%trên 710 chuyến
- Chậm trung bình25,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 10,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,3%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 62 | ▲ 463,6% |
| Tháng 2 | 20 | 46 | ▲ 130,0% |
| Tháng 3 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 4 | 30 | 45 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 231 | 346 | ▲ 49,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 69,1% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 52,6% | 57,8% | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 89,3% | 50,0% | ▼ 44,0% |
| Tháng 4 | 82,8% | 73,3% | ▼ 11,4% |
| Tháng 5 | 71,0% | 62,5% | ▼ 11,9% |
| Tháng 6 | 48,6% | 73,7% | ▲ 51,7% |
| Tháng 7 | 36,4% | 74,2% | ▲ 104,0% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 54,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,9% | 65,8% | ▲ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 17 | 3 | ▼ 82,4% |
| Tháng 7 | 12 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 36 | 16 | ▼ 55,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,7% 658
- Bị huỷ 7,3% 52
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 51 | 51 | 84,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 9 | 66,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 20 | 19 | 52,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 35 | 48,6% | 17 |
| tháng 7/2025 | 56 | 44 | 36,4% | 12 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 55 | 69,1% | 7 |
| tháng 2/2026 | 46 | 45 | 57,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 12 | 10 | 50,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 56 | 62,5% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 57 | 73,7% | 3 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |