OH5295

OH5295 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – Chicago. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 189▲ 12,5%
Tháng 23218▼ 43,8%
Tháng 31831▲ 72,2%
Tháng 433330,0%
Tháng 55834▼ 41,4%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76130▼ 50,8%
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)270185▼ 31,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 277,4%82,4%▲ 6,4%
Tháng 355,6%89,7%▲ 61,4%
Tháng 475,0%71,0%▼ 5,4%
Tháng 579,6%79,4%▼ 0,3%
Tháng 676,7%55,2%▼ 28,0%
Tháng 780,3%60,7%▼ 24,4%
Tháng 871,4%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1084,2%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%72,1%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 302–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 540▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)880,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 725
  • Bị huỷ 2,9% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORF–ORD73 88,2%
  2. DCA–MHT71 61,8%
  3. TYS–DFW62 75,8%
  4. DCA–BHM62 86,7%
  5. DFW–TYS61 86,9%
  6. ATL–DCA49 70,2%
  7. LEX–CLT44 75,0%
  8. CLT–MSN33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORF ORD Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế O'Hare 1.152 3,6 phút 88,2% 73
DCA MHT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay vùng Manchester-Boston 654 38,2 phút 61,8% 71
TYS DFW Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.239 9,3 phút 75,8% 62
DCA BHM Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 1.050 8,0 phút 86,7% 62
DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson 1.239 5,9 phút 86,9% 61
ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 880 40,0 phút 70,2% 49
LEX CLT Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 453 12,4 phút 75,0% 44
CLT MSN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Dane County Regional Truax 1.139 1,6 phút 87,9% 33
ECP CLT Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 705 3,1 phút 84,4% 32
CLT ECP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches 705 11,8 phút 71,9% 32
ICT DFW Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 530 15,0 phút 72,4% 31
DFW ICT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 530 4,9 phút 86,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 51 50 76,0% 1
tháng 1/2025 8 6 100,0% 2
tháng 2/2025 32 31 77,4% 1
tháng 3/2025 18 18 55,6% 0
tháng 4/2025 33 32 75,0% 1
tháng 5/2025 58 54 79,6% 4
tháng 6/2025 60 60 76,7% 0
tháng 7/2025 61 61 80,3% 0
tháng 8/2025 36 35 71,4% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 57 57 84,2% 0
tháng 11/2025 30 28 64,3% 2
tháng 12/2025 40 38 79,0% 2
tháng 1/2026 9 9 66,7% 0
tháng 2/2026 18 17 82,4% 1
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 33 31 71,0% 2
tháng 5/2026 34 34 79,4% 0
tháng 6/2026 30 29 55,2% 1
tháng 7/2026 30 28 60,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…