OH5082

OH5082 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Des Moines – Philadelphia. Trong 713 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1314▼ 87,1%
Tháng 21934▲ 78,9%
Tháng 31035▲ 250,0%
Tháng 45655▼ 1,8%
Tháng 5851▲ 537,5%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)183270▲ 47,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%100,0%▲ 4,2%
Tháng 277,8%85,3%▲ 9,7%
Tháng 3100,0%45,5%▼ 54,6%
Tháng 476,8%75,9%▼ 1,1%
Tháng 5100,0%76,5%▼ 23,5%
Tháng 677,8%63,3%▼ 18,6%
Tháng 782,8%74,6%▼ 9,9%
Tháng 873,3%––
Tháng 987,9%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1178,4%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%74,4%▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 160▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)105▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 691
  • Bị huỷ 3,1% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DSM–PHL117 78,8%
  2. TLH–DCA68 86,9%
  3. DFW–HSV54 54,9%
  4. BNA–DCA52 78,9%
  5. MYR–DCA45 80,5%
  6. DCA–MYR44 81,0%
  7. DCA–BGR44 81,8%
  8. BGR–DCA44 77,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DSM PHL Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.560 30,0 phút 78,8% 117
TLH DCA Sân bay quốc tế Tallahassee – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.153 32,4 phút 86,9% 68
DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville 968 35,9 phút 54,9% 54
BNA DCA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 903 9,2 phút 78,9% 52
MYR DCA Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 600 29,8 phút 80,5% 45
DCA MYR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 600 11,6 phút 81,0% 44
DCA BGR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Bangor 948 11,2 phút 81,8% 44
BGR DCA Sân bay quốc tế Bangor – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 948 11,0 phút 77,3% 44
CLT DAY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dayton 596 28,1 phút 66,7% 42
DFW BTR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Baton Rouge Metropolitan 616 4,3 phút 90,9% 33
BTR DFW Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 616 0,4 phút 87,9% 33
DCA BNA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Nashville 903 4,0 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 33,3% 0
tháng 11/2024 8 8 87,5% 0
tháng 12/2024 25 25 80,0% 0
tháng 1/2025 31 25 96,0% 6
tháng 2/2025 19 18 77,8% 1
tháng 3/2025 10 10 100,0% 0
tháng 4/2025 56 56 76,8% 0
tháng 5/2025 8 8 100,0% 0
tháng 6/2025 28 27 77,8% 1
tháng 7/2025 31 29 82,8% 2
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 58 58 87,9% 0
tháng 10/2025 36 36 86,1% 0
tháng 11/2025 56 51 78,4% 5
tháng 12/2025 43 42 85,7% 1
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 34 34 85,3% 0
tháng 3/2026 35 33 45,5% 2
tháng 4/2026 55 54 75,9% 1
tháng 5/2026 51 51 76,5% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 61 59 74,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…